Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu (Phần B)

11:42 PM |



Tâm huyết với ngành nghề Xuất nhập khẩu, TID đã thu thập rất nhiều tài liệu liên quan. Dưới đây là bảng thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành XNK do mình sưu tầm được. Hãy chia sẻ cho mọi người cùng học và trao đổi thêm để nâng cao kỹ năng tiếng anh và nghiệp vụ XNK nhé.

Chúc mọi người thành công! 
Nếu mọi người có bất cứ thắc mắc gì, hãy để lại comment hoặc gửi email cho mình.
       THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU



 B/L B / L: vận đơn
 → Bill of Lading → Bill of Lading

 Back Letter: thư quay lại
 1. Back letters are drawn up in addition to a contract in order to lay down rights and/or obligations between both contracting parties, which, for various possible reasons, cannot be included in the original contract. 1. Thư Quay lại đang soạn thảo, thêm vào hợp đồng để nằm xuống quyền và / hoặc nghĩa vụ giữa hai bên ký kết hợp đồng, trong đó, vì các lý do khác nhau có thể được, có thể không được bao gồm trong hợp đồng ban đầu.
 2. This expression is sometimes used for letters of indemnity. 2 biểu hiện này đôi khi được sử dụng cho thư bồi thường..

 Back Order : Quay lại Đặt hàng
 Customer order or commitment, which is unfilled due to insufficient stock. Khách hàng đặt hàng hoặc cam kết, đó là unfilled do chứng khoán chưa đầy đủ.

 Backlog Backlog
 1. The quantity of goods still to be delivered, received, produced, issued, etc., for which the planned or agreed date has expired. 2. The total number of customer orders which have been received but not yet been shipped. 1 Số lượng hàng hoá vẫn sẽ được chuyển giao, tiếp nhận, sản xuất, phát hành, vv, mà các kế hoạch hoặc ngày thoả thuận đã hết hạn. 2.. Tổng số đơn đặt hàng của khách hàng đã được nhận nhưng chưa được vận chuyển.
 Synonym: → Open Order Đồng nghĩa: → Open Đặt hàng

 BAF BAF
 → Bunker Adjustment Factor → Bunker Adjustment Factor

 Balance of Trade Cán cân thương mại
 Difference between a country's total imports and exports. Sự khác biệt giữa tổng nhập khẩu và xuất khẩu của một quốc gia. If exports exceed imports, a favorable balance of trade exists; if not, a trade deficit is said to exist. Nếu xuất khẩu vượt quá nhập khẩu, một số dư thuận lợi của thương mại tồn tại, nếu không, một thâm hụt thương mại là nói để tồn tại.

 Balespace Balespace
 The capacity of cargo spaces under the deck of a vessel (including hatchways but excluding void spaces behind cargo battens and beams) expressed in cubic meters or cubic feet. Năng lực của các không gian vận chuyển hàng hóa dưới boong của một tàu (bao gồm cả hatchways nhưng không bao gồm không gian phía sau void battens vận chuyển hàng hóa và dầm) bày tỏ trong mét khối hoặc feet khối.

 Ballast Tăng Phô
 Materials carried to improve the trim and the stability of the vessel. Nguyên liệu thực để cải thiện trim và sự ổn định của tàu. Vessels usually carry water in tanks as ballast. Tàu thuyền thường mang theo nước trong thùng là chấn lưu. The tanks are specially designed for this purpose. Các thùng được thiết kế đặc biệt cho mục đích này.

 Bank Guarantee Ngân hàng bảo lãnh
 Undertaking by a bank to effect payment of a sum of money in the event of non performance by the party on whose behalf the guarantee is issued. Thực hiện bởi một ngân hàng để thanh toán có hiệu lực của một số tiền trong trường hợp hiệu suất không bằng cách thay mặt cho các bên có đảm bảo được ban hành.

 Bank Release Ngân hàng Phát hành
 Negotiable time draft drawn on and accepted by a bank that adds its credit to that of an importer of merchandise. Thương lượng thời gian dự thảo được vẽ trên và được chấp nhận bởi một ngân hàng cho biết thêm rằng tín dụng của mình cho rằng một nước nhập khẩu hàng hóa.

 Banker's Acceptance Banker's Acceptance
 “Time draft” drawn on a bank and bearing the bank's promise to pay at a future date. "Thời gian dự thảo" được vẽ trên một ngân hàng và mang lời hứa của ngân hàng để trả vào một ngày trong tương lai.

 Banking System Hệ thống ngân hàng
 For marine purposes the practice of always keeping more than one piece of cargo on the quay or in the vessel ready for loading or discharging in order to avoid delays and to obtain optimal use of the loading gear. Cho các mục đích biển các thực hành luôn luôn giữ nhiều hơn một mảnh hàng hóa trên quay hoặc trong tàu sẵn sàng cho việc nạp hoặc xả để tránh sự chậm trễ và để có được sử dụng tối ưu của các bánh tải.

 Bar Coding Bar Coding
 Method of encoding data for fast and accurate electronic readability. Phương pháp mã hóa dữ liệu điện tử cho dễ đọc nhanh và chính xác. Bar codes are a series of alternating bars and spaces printed or stamped on products, labels, or other media, representing encoded information which can be read by electronic readers, used to facilitate timely and accurate input of data to a computer system. Bar mã là một loạt các quán bar và không gian xen in hoặc đóng dấu trên sản phẩm, nhãn, hoặc phương tiện truyền thông khác, đại diện cho thông tin được mã hóa mà có thể được đọc bởi các độc giả điện tử, được sử dụng để tạo điều kiện đầu vào kịp thời và chính xác của dữ liệu đến một hệ thống máy tính.

 Bareboat Charter Bareboat Điều lệ
 Charter whereby the charterer leases the bare ship and appoints the master and crew itself. Charterer điều lệ, theo đó các hợp đồng thuê tàu trần và chỉ định tổng thể và phi hành đoàn của chính nó.

 Barge Xà lan
 Flat-bottomed cargo transport vessel designed for canals, rivers and shallow waters with or without its own propulsion. Flat-bottomed tàu vận tải hàng hóa thiết kế cho các kênh rạch, sông và vùng nước nông có hoặc không có động cơ đẩy của chính mình.
 Synonym: → Lighter Đồng nghĩa: → Bật lửa

 Barratry Barratry
 Unlawful act or fraudulent breach of duty on the part of a master of a ship or of the mariners resulting in the injury of the owner of the ship or cargo. Hành vi trái pháp luật hoặc vi phạm gian lận thuế trên một phần của một bậc thầy của một con tàu hoặc đi biển của các kết quả trong các thương tích của chủ sở hữu của tàu hoặc hàng hóa.

 Barter Trao đổi
 Trade in which merchandise is exchanged directly for other merchandise without use of money. Thương mại, trong đó hàng hóa được trao đổi trực tiếp cho các hàng hóa khác mà không sử dụng tiền.
 → Countertrade → Countertrade

 Basic Stock Cơ bản hàng
 Items of an inventory intended for issue against demand during the re-supply lead time. Tìm một kho dự định cho vấn đề đối với nhu cầu trong quá trình tái cấp dẫn thời gian.
 → Lead Time → Chì Thời gian

 Batch Batch
 Collection of products or data which is treated as one entity with respect to certain operations (eg processing and production). Bộ sưu tập của các sản phẩm hoặc dữ liệu đã được coi như một thực thể đối với hoạt động nhất định (ví dụ như chế biến và sản xuất).

 Batch Production Lô sản xuất
 Production process where products/components are produced in batches and where each separate batch consists of a number of the same products/components. Quá trình sản xuất, nơi sản phẩm / thành phần được sản xuất theo đợt và trong đó mỗi đợt riêng biệt bao gồm một số của cùng một sản phẩm / thành phần.

 Bay Bay
 Vertical division of a container vessel from stem to stern, used to indicate stowage places for containers. Dọc bộ phận của một tàu container từ thân cây to stern, được sử dụng để chỉ những nơi stowage cho container. The numbers run from stem to stern; odd numbers indicate a 20-foot position, even numbers indicate a 40-foot position. Các con số chạy từ thân cây to stern; số lẻ cho thấy một vị trí 20-foot, thậm chí chỉ ra một số 40-foot vị trí.
 → Cell Position → Grid Number → Cell Vị trí → Grid Số

 Bay Plan Kế hoạch bay
 Stowage plan which shows the locations of all the containers on the vessel. Nông sản kế hoạch trong đó cho thấy vị trí của tất cả các container trên tàu.

 BC Code Mã BC
 → Bulk Cargo Code → Segregation → Bulk Cargo Mã → Tách biệt

 Belly Belly
 Under-floor area of an aircraft. Dưới sàn của một máy bay.
 → Hold Space → Giữ Space

 Benchmarking Điểm chuẩn
 Measurement and comparison against a standard, of efforts and results in the business process (eg input, output, reliability, quality and customer satisfaction). Đo lường và so sánh với một tiêu chuẩn, của những nỗ lực và kết quả trong quá trình kinh doanh (ví dụ như đầu vào, đầu ra, độ tin cậy, chất lượng và sự hài lòng của khách hàng).

 Beneficiary Thụ hưởng
 Entity or person on whom a Letter of Credit has been opened or a draft has been drawn. Tổ chức hay cá nhân về người mà một thư tín dụng đã được mở hoặc dự thảo đã được rút ra.
 → Assignment of Proceeds → Transferable Letter of Credit → chuyển nhượng của tiền thu → chuyển nhượng thư tín dụng

 Benefit of Insurance Clause Lợi ích của các khoản bảo hiểm
 Clause by which the bailee of goods claims the benefit of any insurance policy effected by the cargo owner on the goods in care of the bailee. Khoản do đó bailee hàng hoá tuyên bố lợi ích của bất kỳ chính sách bảo hiểm thực hiện bởi người sở hữu hàng hóa trên hàng hoá trong việc chăm sóc của các bailee. Such a clause in a contract of carriage issued in accordance with the Carriage of Goods by Sea Act is void at law. Như một điều khoản trong hợp đồng vận chuyển ban hành theo quy định của vận chuyển hàng hoá bằng Luật Biển là void theo pháp luật.

 Berth Berth
 Location in a port where a vessel can be moored, often indicated by a code or name. Vị trí tại một cảng nơi tàu có thể được moored, thường được chỉ định bởi một mã hoặc tên.
 → Wharf → Quay → Pier → Bến → Quay → Pier

 Bilateral Trade Thương mại song phương
 Commerce between two countries, usually in accordance with specific agreements. Thương mại giữa hai nước, thường theo thỏa thuận cụ thể.

 Bilateral Transport Agreement Hiệp định song phương Giao thông vận tải
 Agreement between two nations concerning transport relations. Hiệp định giữa hai quốc gia liên quan đến quan hệ giao thông.

 Bill of Exchange Bill of Exchange
 → Draft → Dự thảo

 Bill of Lading Bill of Lading
 Abbreviation: B/L. Tên viết tắt: B / L. Document that establishes the terms of a contract between a shipper and a transportation company under which freight is to be moved between specified points for a specified charge. Tài liệu đó thiết lập các điều khoản của hợp đồng giữa người gửi và một công ty vận tải hàng hóa vận chuyển theo đó là phải di chuyển giữa các điểm quy định đối với một khoản phí quy định. Usually prepared by the shipper on forms issued by the carrier, it serves as a document of title, a contract of carriage, and a receipt for goods. Thông thường chuẩn bị của các shipper trên hình thức phát hành bởi hãng này, nó phục vụ như một tài liệu của tiêu đề, hợp đồng vận chuyển, và một biên lai cho hàng hoá.
 → Air Waybill → Ocean Bill of Lading → Through Bill of Lading → Không vận đơn → Ocean Bill of Lading → Thông qua Bill of Lading

 Bill of Lading Clause Bill of Lading khoản
 Particular article, stipulation or single provision in a Bill of Lading. Đặc biệt là bài viết, quy định hoặc cung cấp duy nhất trong một Bill of Lading.

 Bill of Material Bill of Material
 List of all parts, sub-assemblies and raw materials that constitute a particular assembly, showing the quantity of each required item. Danh sách tất cả các bộ phận, lắp ráp và nguyên liệu mà tạo thành một hội đồng cụ thể, hiển thị số lượng của mỗi mục yêu cầu.

 Bimodal Trailer Bimodal Trailer
 1. Road semi-trailer with retractable running gear to allow mounting on a pair of rail boogies. 1 đường bán.-Trailer với bánh chạy retractable để cho phép lắp trên một cặp boogies đường sắt.
 Synonym: Road-Rail Trailer 2. Trailer which is able to carry different types of standardized unit loads (eg a chassis which is appropriate for the carriage of one FEU or two TEUs). Đồng nghĩa: đường-đường sắt Trailer 2. Trailer có khả năng mang theo các loại khác nhau tải các đơn vị chuẩn hóa (ví dụ như một khung đó là thích hợp cho việc vận chuyển của một hoặc hai feu TEUs).

 Block Train Khối Train
 Complete train moving straight from origin station to destination station without marshalling or decoupling of wagons. Hoàn thành tàu di chuyển thẳng từ trạm gốc đến đích mà không có trạm marshalling hoặc tách các toa xe.
 → Double Stack Train → Double Stack Train

 Boatman Boatman
 Member of the vessel's crew. Thành viên của phi hành đoàn của tàu.

 Bollard Cột dây thuyền
 Post, fixed on a quay to lash mooring ropes. Đăng bài, cố định trên quay một hay vẫy sợi dây neo.

 Bolster Củng cố
 → Container Bolster → container trạng người

 Bona Fide Bona fide
 In good faith; without dishonesty, fraud or deceit. Trong đức tốt; mà không có bất lương, gian lận, lừa dối.

 Bonded Shipments Kho ngoại quan Shipments
 Shipments which are permitted to travel to inland destinations before customs clearance. Lô hàng được phép đi du lịch đến các điểm đến nội địa trước khi thông quan.

 Bonded Transit Warehouse Kho ngoại quan quá cảnh
 Warehouse under customs control holding cargo in transit to further destination. Kho dưới quyền kiểm soát hải quan đang nắm giữ hàng hóa quá cảnh đến đích xa hơn.

 Bonded Warehouse Kho ngoại quan
 Warehouse authorized by customs authorities for storage of uncleared goods. Kho ủy quyền của cơ quan hải quan cho việc lưu trữ hàng hóa không tan.
 → In Bond → Trong Bond

 Booking Đặt vé
 Space reservation, conclusion of contract of carriage. Không gian đặt phòng, ký kết hợp đồng vận chuyển.
 Synonym for Air Cargo: Reservation Từ đồng nghĩa cho Air Cargo: Đặt
 → Allotment → allotment

 Booking Reference Number Đặt vé tham khảo số
 Number assigned to a certain booking by the carrier or its agent. Số được chỉ định cho một số đặt phòng của hãng hoặc đại lý của nó.

 Bordereau Bordereau
 → Waybill → vận đơn

 Bottom Fittings Dưới Phụ tùng
 Special conical-shaped devices to avoid the container moving during the voyage. Các thiết bị đặc biệt hình nón hình để tránh các container di chuyển trong chuyến đi này.

 Bottom Lift Dưới Lift
 Handling of containers with equipment attached to the four bottom corner fittings (castings). Xử lý container với thiết bị gắn vào bốn góc dưới cùng phụ kiện (đúc).

 Bottom Limit Hạn cuối
 Maximum value at risk per shipment/sending/aircraft. Giá trị tối đa cho mỗi lô hàng có nguy cơ / gửi / máy bay.

 Box Pallet Box Pallet
 Pallet with at least three fixed, removable or collapsible, vertical sides. Pallet với ít nhất ba cố định, di động hoặc đóng mở, dọc hai bên.

 Break Bulk Break Bulk
 1. Physical discharge of unitized cargo. 2. Administration procedure of document splitting at destination. 1. Lý xả hàng unitized 2 thủ tục hành chính. Tách tài liệu. Ở đích đến.

 Break Bulk Cargo Break Bulk Cargo
 General cargo conventionally stowed as opposed to unitized, containerized and Roll-on/Roll-off cargo. Vận chuyển hàng hóa quy ước chung stowed như trái ngược với unitized, container và hàng hóa Roll-on/Roll-off.
 Synonym: → Conventional Cargo Đồng nghĩa: → Quy ước vận tải hàng hóa

 Break-Even Weight Break-Ngay cả Trọng lượng
 Weight at which it is cheaper to charge the lower rate for the next higher weight-break multiplied by the minimum weight indicated, than to charge the higher rate for the actual weight of the shipment (air cargo). Trọng lượng lúc đó nó được tính phí rẻ hơn tỷ lệ thấp hơn cho các trọng lượng cao hơn kế tiếp-break nhân với trọng lượng tối thiểu cho biết, ngoài việc tính tỷ lệ cao hơn cho các khối lượng thực tế của lô hàng (vận chuyển hàng hóa).

 Broken Stowage Broken Nông sản
 Cargo space that is unavoidably lost when stowing cargo. Vận chuyển hàng hóa không gian mà là unavoidably bị mất khi vận chuyển hàng hóa stowing. The percentage of wasted space depends upon the kind of cargo, the packing and the used spaces. Tỷ lệ phần trăm của không gian lãng phí phụ thuộc vào loại hàng hóa, bao bì và không gian sử dụng.

 Broker Môi giới
 Person who acts as an agent or intermediary in negotiating contracts. Người hoạt động như một đại lý hoặc trung gian trong thương lượng hợp đồng.

 Brussels Tariff Nomenclature Brussels Tariff Nomenclature
 Abbreviation: BTN. Tên viết tắt: BTN. Old Customs Cooperation Council Nomenclature for the classification of goods. Old Hội đồng hợp tác Hải quan Danh pháp để phân loại hàng hoá. Now replaced by the Harmonized System. Bây giờ thay thế bằng Hệ thống hài hoà.
 → Harmonized System (HS) → Hệ thống điều hòa (HS)

 BSI BSI
 British Standards Institution. British Standards Institution.

 BTN BTN
 → Brussels Tariff Nomenclature → Brussels Tariff Nomenclature

 Buffer Stock Buffer hàng
 Quantity of goods or articles kept in store to safeguard against unforeseen shortages or demands. Số lượng hàng hoá, vật lưu giữ trong kho để bảo vệ chống lại tình trạng thiếu hoặc không lường trước được nhu cầu.

 Bulk Cargo Bulk Cargo
 Unpacked cargo loaded directly into the vessel's holds. Mở gói hàng hóa được nạp trực tiếp vào tàu của giữ. Examples of commodities that can be shipped in bulk are ores, coal, scrap iron, grain, rice, vegetable oil, tallow, fuel oil, fertilizers and similar commodities. Ví dụ về các loại hàng hóa có thể được vận chuyển với số lượng lớn là quặng, than, sắt phế liệu, ngũ cốc, gạo, dầu thực vật, mơ bò, dầu nhiên liệu, phân bón và các hàng hóa tương tự.

 Bulk Cargo Code Bulk Cargo Mã
 Abbreviation: BC Code. Tên viết tắt: Mã số TCN. Safe working practice code for solid bulk cargo. Làm việc an toàn thực hành mã cho hàng hóa số lượng lớn rắn.

 Bulk Carrier Hàng loạt nhà cung cấp
 Single-deck vessel designed to carry homogeneous unpacked dry cargo such as grain, iron ore and coal. Single-boong tàu được thiết kế để thực hiện đồng nhất mở gói vận chuyển hàng hóa khô như ngũ cốc, quặng sắt và than đá.

 Bulk Container Bulk Container
 Container designed for the carriage of free-flowing dry cargo, which are loaded through hatchways in the roof of the container and discharged through hatchways at one end of the container. Container thiết kế cho vận chuyển hàng hóa Việt-chảy khô, được tải qua hatchways trong mái nhà của container và thải qua hatchways tại một đầu của container.

 Bulk Shipments Bulk Shipments
 → Bulk Cargo → Bulk Cargo

 Bulk Unitization Charge Bulk Unitization Charge
 Charge which applies to consignments carried from airport of departure to airport of arrival, entirely in Unit Load Devices (air cargo). Phí này áp dụng cho lô hàng mang từ sân bay khởi hành đến sân bay đến, hoàn toàn trong Thiết bị Load đơn vị (không khí vận chuyển hàng hóa).

 Bulkhead Vách ngăn
 1. Upright partition dividing compartments on board a vessel. 2. A vertically mounted board to provide front wall protection against shifting cargo and commonly seen on platform trailers (road cargo). 1. Upright phân vùng chia ngăn trên khoang một tàu 2.. Một hội đồng được gắn kết theo chiều dọc để cung cấp bảo vệ bức tường phía trước đối với hàng hóa chuyển dịch và thường được thấy trên nền tảng trailers (đường vận chuyển hàng hóa). 3. 3. Partition in a container, providing a plenum chamber and/or air passage for either return or supply air. Phân vùng trong một container, cung cấp một buồng plenum và / hoặc cho qua không khí hoặc trả lại hay không khí cung cấp. 4. 4. Vertically mounted wall separating the fore respectively aft compartment from the rest of the aircraft (air cargo). Gắn kết theo chiều dọc tường tách fore khoang phía sau tương ứng với phần còn lại của chiếc máy bay (máy bay vận chuyển hàng hóa).

 Bull Rings Bull ring
 Rings for lashing the cargo in containers. Nhẫn cho lashing hàng hóa trong container.

 Bunker Bunker
 Spaces on board a vessel to store fuel. Không gian trên tàu một mạch để lưu trữ nhiên liệu.
 Synonym: Tank Đồng nghĩa: Tank

 Bunker Adjustment Factor Bunker Adjustment Factor
 Abbreviation: BAF. Tên viết tắt: BAF. Adjustment applied by shipping lines or liner conferences to offset the effect of fluctuations in the cost of bunkers. Điều chỉnh được áp dụng bởi vận chuyển đường hay hội nghị lót để bù đắp tác động của biến động về chi phí sân.

 Bureau veritas Cục veritas
 French classification society. Pháp phân loại xã hội.
Read more…

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu (Phần A)

7:12 AM |

Tâm huyết với ngành nghề Xuất nhập khẩu, TID đã thu thập rất nhiều tài liệu liên quan. Dưới đây là bảng thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành XNK do mình sưu tầm được. Hãy chia sẻ cho mọi người cùng học và trao đổi thêm để nâng cao kỹ năng tiếng anh và nghiệp vụ XNK nhé.

Chúc mọi người thành công! 
Nếu mọi người có bất cứ thắc mắc gì, hãy để lại comment hoặc gửi email cho mình.
       THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU




                                                                                    A   

Abatement
 S gim giá(Hàng hóa, cước phí,…)            
S gim giá(Hàng hóa, cước phí,…)

Accept except
 Chp nhn nhưng loi tr                             
Thut ng được người thuê tàu hoc đi lý thuê tàu s dng trong giao dch đ ch mình chp nhn mt s điu khon hoc chi tiết nào đó nhưng không chp nhn các phn khác b loi tr s được gt b hoc sa đi theo yêu cu.

Accomplished bill of lading: Vn đơn đã nhn hàng                                    
Vn đơn gc đã được trao cho người chuyên ch (Surrendered) ti cng d và hàng đã được nhn xong.

Abandonment: S khước t                                            
Là vic t chi thc hin mt hành đng. (abandonment of action). Thí d: Khước t vic thưa kin, truy cu, chuyến hành trình, vic giao nhn hàng vì nhng lý do nào đó. 2. S t b: Là vic t b mt tài sn được bo him (Abandonment of insured property) trong trường hp tài sn b tn tht coi như toàn b ước tính (constructive total loss). Ch tài sn phi làm văn bn t b tài sn và thc hin vic chuyn quyn s hu tài sn y cho người (công ty) bo him, đ được người này xem xét t chi hoc chp nhn bi thường toàn b lô hàng. Ví d: Tàu b đm bin sâu, trc vt khó khăn và tn kém nên ch tàu tuyên b t b tàu, chuyn quyn s hu con tàu cho người (công ty) bo him xem xét t chi hoc chp nhn bi thường theo giá tr bo him ca tàu. Nếu người bo him t chi bi thường tn tht toàn b vi lý do chính đáng, thì h s bi thường tn tht b phn (Partial loss).

Aboard
 1. Trên, lên (Tàu, xe la, máy bay)              
1. Trên, lên (Tàu, xe la, máy bay) – Xà lan ch trên tàu (Lighters aboard ship) – Xếp hàng lên tàu (To get aboard) 2. Vi Gii t dùng trong thut ng: Va đng vi mt tàu khác (to fall aboard of a ship). A.B.S Ch viết tt ca: American Bureau of Shipping. (Xem: American Bureau of shipping)


Accomplished bill of lading
 Vn đơn đã nhn hàng                                    
Vn đơn gc đã được trao cho người chuyên ch (Surrendered) ti cng d và hàng đã được nhn xong.

Act of war
Hành đng chiến tranh                                     
Bao gm chiến tranh gia các quc gia, ni chiến, khi nghĩa, ni lon, hành đng thù đch như tiêu dit, phá hoi, bt gi, tch thu và các hành đng chiến tranh khác tương t… Trong nghip v bo him, ri ro tn tht do hành đng chiến tranh được bo him theo điu kin đc bit, có gii hn, theo điu khon bo him chiến tranh (war risk insurance clause)

Actual carrier or effective carrier
 Người chuyên ch đích thc                        
Thut ng được dùng trong nghip v gom hàng vn chuyn (Consolidation) đ ch người chuyên ch có tàu đm trách vic ch hàng thc s, khác vi người chuyên ch danh nghĩa theo hp đng vn ti nhưng không có tàu (NVOCC) đng ra ký kết hp đng vn ti, sau đó li phi thuê người chuyên ch đích thc ch hàng thay. (Xem: Consolidation or groupage)

Actual total loss
 Tn tht toàn b thc tế                                
Thut ng dùng trong nghip v bo him, ch lô hàng được bo him b hoàn toàn tn tht v s lượng hoc v phm cht. (Xem: Total loss)

Addendum
 Ph lc                                                                    
Bn ghi nhng điu b sung vào mt văn bn pháp lut ch yếu (hip đnh, hp đng, tha thun…), làm thành mt b phn không tách ri ca văn bn y. (Xem: Rider )

Additional charges
 Ph phí                                                                   
Là khon tin phi tr thêm vào s tin gc theo mt quy đnh nào đó. Thí d: Trong chuyên ch hàng bng tàu ch hay tàu container, có trường hp người thuê tàu phi tr ph phí v nhiên liu tăng giá (Bunker adjustment charges), v đng tin tr cước mt giá (Currency adjustment charges), v lng hàng (Lighterage)… thêm vào s tin cước gc, theo quy đnh ca ch tàu.

Additional Premium
 Ph phí bo him                                               
Là khon tin mà người bo him phi tr thêm trong trường hp hàng được bo him theo điu kin bo him gc B hoc C mà mun m rng thêm mt s ri ro ph như: ri ro trm cp và / hoc không giao hàng, thm ướt nước mưa, nước ngt, rách v, dây bn do du m, hành vi ác ý hay phá hoi… Ngoài ra, mt s công ty bo him quy đnh người được bo him phi tr thêm ph phí khi s dng “tàu già” (Tàu có nhiu năm tui).

Address commission
 Hoa hng người thuê tàu                               
Là khon tin tính trên phn trăm tng s cước phí được ch tàu / người chuyên ch trích thưởng cho người thuê tàu chuyến hoc thuê tàu hn đnh nhm khuyến khích người này phát trin quan h giao dch gia đôi bên, V thc cht, hoa hng người thêu tàu là s tin gim cước mà ch tàu / người chuyên ch dành cho người thuê tàu


Act of God or natural calamity
 Thiên tai                                                                 
Tai ha bt ng do thiên tai gây ra, ngoài kim soát ca con người như: đng đt, sét đánh, núi la phun, lũ lt, bão t, lc, sóng thn … Thiên tai là sc mnh khó phòng chng được nên tp quán quc tế xét trường hp xy ra thiên tai gây tn tht tài sn, sinh mnh hoc cn tr, th tiêu nghĩa v ca mt bên đương s được qui đnh bi mt hp đng hay cam kết nào đó, thì đương s y được min gim trách nhim do trườnt hp bt kh kháng (force majeure). Tuy nhiên, trong nghip v bo him, thiên tai là mt loi ri ro được bo him và người được bo him s được bi thường tt tht tài sn do thiên tai gây ra.

Act of state or Act of prince
 Hành vi nhà cm quyn                                   
Bao gm các mnh lnh, ch th v đình ch, cm đoán, ngăn tr mua bán, chuyên ch, hp tác, đu tư, gây tn tht tài sn hoc cn tr, th tiêu nghĩa v ca mt bên đương s được quy đnh bi mt hp đng hay cam kết nào đó, thì bên đương s y được min gim trách nhim do trường hp bt kh kháng (force majeure). Trong nghip v bo him, ri ro gây tn tht do hành vi nhà cm quyn là loi ri ro b loi tr, không được bo him (excluded risk).
 
Actual carrier or effective carrier
 Người chuyên ch đích thc                        
Thut ng được dùng trong nghip v gom hàng vn chuyn (Consolidation) đ ch người chuyên ch có tàu đm trách vic ch hàng thc s, khác vi người chuyên ch danh nghĩa theo hp đng vn ti nhưng không có tàu (NVOCC) đng ra ký kết hp đng vn ti, sau đó li phi thuê người chuyên ch đích thc ch hàng thay. (Xem: Consolidation or groupage)


Ad – hoc Arbitration committee
Hi đng trng tài v vic                                
Được lp ra nhm xét x mt v tranh chp nào đó và s chm dt tn ti sau khi xét x.

Adjustment of Average
Tính toán tn tht / Bng tính tn tht      
(Xem: General average)

Ad – valorem freight
 Cước theo giá tr                                                
Là loi cước do người chuyên ch (ch tàu) đt ra và thu phí đi vi loi hàng có giá tr cao như vàng bc, đá quý, tác phm ngh thut danh tiếng …

Advance freight
 Cước tr trước                                                   
Là mt phn tin ca tng s cước phí chuyên ch mà ch tàu và người thuê tàu tha thun phi tr trước khi tàu ch hàng đến giao ti cng đích

Advance on freight
 Tin tm ng trên cước                                  
Là s tin mà người gi hàng tm ng cho Thuyn trưởng đ tr các chi phí ti cng (không phi là cước tr trước) và sau đó s được khu tr khi thanh toán cước. Cước tr trước thường chiếm khong 1/3 tng s cước phí và tùy tha thun mà người thuê tàu có th được hưởng mt lãi sut đnh trên s tin đã tr trước (khong 3%). Cước tr trước không phi là tin vay n ca ch tàu (Loan) và ch tàu thường quy đnh trong điu khon thanh toán: “ Cước tr trước … phn trăm khi ký phát vn đơn, không khu tr và không thoái hoàn cho dù tàu và / hoc hàng hóa b mt hay không mt ” . (The freight to be paid in … on signing Bills of Lading, discountless and non returnable, ship and / or cargo lost or not lost).

Affreightment (Chartering)
 Vic thuê tàu                                                       
Người thuê tàu / ch hàng (Affreighter / Cargo Owner) có nhu cu chuyên ch đàm phán và ký kết vi người ch thuê / ch tàu (Carrier / Ship ’ s owner) mt hp đng thuê tàu (contract of affreightment) mà theo đó người ch thuê cam kết vn chuyn hàng hoc cung cp mt phn hay toàn b con tàu cho người thuê s dng đ ch hàng và người thuê phi tr s tin cước nht đnh đã được tha thun trước. Hp đng thuê tàu bao gm các điu khon quy đnh quyn li, nghĩa v ca người thuê và người cho thuê; là hp đng thuê chuyến hoc đnh hn (Voyage or time Charter-Party), vn đơn đường bin (Bill of Lading) và đơn lưu khoang (Booking note).


Agency Agreement
 Hp đng đi lý                                                  
Là mt hp đng trong đó người y thác (Principal) y nhim cho người đi lý (Agent) thay mt mình đ thc hin mt s công vic được ch đnh và bng dch v đó người đi lý nhn được mt s tin thù lao gi là hoa hng đi lý (Agency commission). Trong vn ti bin, hp đng đi lý được ký kết ph biến gia ch tàu và đi lý ch tàu (shipowner ’ s agent), còn các trường hp khác ch tàu thường ch đnh đi lý tm thi bng đin báo hay Telex vi ni dung y thác ngn gn. Các điu khon ch yếu trong hp đng đi lý ch tàu gm có: – Ch đnh đi lý và khu vc đi lý. – Phm vi công vic đi lý (thu xếp th tc tàu ra vào cng, tiến hành bc d và giao nhn hàng, kim tra thu np cước, thanh toán các loi phí theo ch th ca ch tàu … ) – Quyn và trách nhim ca 2 bên. – Hoa hng đi lý – X lý tranh chp – Điu kin hiu lc và kết thúc hp đng

Agency fees
 Đi lý phí                                                                
Là s tin thù lao mà ch tàu tr cho đi lý tàu bin (Ship-agent) v nhng dch v đã làm trong lúc tàu hot đng ti cng: Làm th tc ra vào cng, liên h các nơi và theo dõi bc d hàng, tính toán thưởng pht bc d, lo liu vt phm cung ng, thu xếp thuyn viên đi b … Đi lý phí được tính nhiu hay ít căn c vào ni dung yêu cu ca ch tàu, kết quá phc v ca đi lý, c tàu to nh và tính cht, khi lượng hàng bc d. Đôi khi, đ gin tin công vic, ch tàu yêu cu đi lý phí được tính chung vào tng s tin hoa hng ghi trong hp đng thuê tàu mà ch tàu s chi tr. Riêng trong chuyên ch tàu ch, ngoài đi lý phí theo l thường, ch tàu ch đôi khi còn trích mt phn tin cước làm hoa hng v hàng hóa xut nhp khu. Điu này không phi là thông l trong chuyên ch hàng bng tàu chuyến dù rng đôi khi ch tàu cũng chp nhn cho đi lý được hưởng hoa hng trên tng s tin cước thu được.

Advice of shipment of Advice of despatch
 Giy báo gi hàng                                              
hàng / người mua hàng biết tình hình hàng hóa đã được gi đi và nhng chi tiết có liên quan. Trong mua bán xut nhp khu, thông báo kp thi vic gi hàng là trách nhim ca người bán hàng.

All in rate
 Cước toàn b                                                      
Là tng s tin bao gm: Cước thuê tàu, các loi ph phí và phí bt thường khác mà người thuê phi tr cho người chuyên ch. Thí d: tàu ch thường áp dng thu cước toàn b khi ch thuê.

All risks (A.R.)
 Bo him mi ri ro                                           
Là điu kin bo him rng nht và theo điu kin này, người bo him chu trách nhim v mi ri ro gây ra mt mát, hư hng cho hàng hóa được bo him (thiên tai, tai nan ca bin, ri ro ph khác … ) nhưng loi tr các trường hp: Chiến tranh, đình công, khng b, khuyết tt vn có ca hàng hóa, hành đng ác ý ca người được bo him, tàu không đ kh năng hàng hi, mt mát hư hng do chm tr, thiếu sót v bao bì đóng gói hàng, hao ht t nhiên ca hàng, hư hng, mt mát hoc chi phí do thiếu kh năng thanh toán ca người ch tàu, người thuê tàu hoc người điu hành chuyên ch. T 01/01/1982, Hip hi bo him London (Anh) đã thay đi điu kin bo him A.R. thành “ Điu kin bo him hàng hóa A ” (Institute Cargo Clauses A) vi ni dung bo him không thay đi v cơ bn.

All time saved both ends
 Toàn b thi gian bc d tiết kim được 2 đu           
Thut ng được dùng trong hp đng thuê chuyến có quy đnh thưởng pht theo cách bù tr (Reversible laydays). Có nghĩa là: Hp đng thuê tàu quy đnh cho người thuê tàu được tính gp toàn b thi gian bc d tiết kim được 2 đu cng bc d nhanh (Despatch money). Cách tính này có li cho người thuê tàu hơn là cách tính thưởng pht riêng r mi đu cng (Separate laydays). Thí d: Mt hp đng thuê tàu quy đnh thi gian bc d theo cách bù tr gm 10 ngày làm vic tt tri không k Ch nht và ngày l dù có làm, tin pht bc d chm là 5000 USD cho c tàu/ngày, tin thưởng bc d nhanh bng ½ tin pht. Thc tế, người thuê tàu đã dùng 4 ngày bc hàng ti cng gi và 3 ngày d hàng ti cng đến. Như vy toàn b thi gian tiết kim 2 đu cng là 3 ngày và nhn được tin thưởng bc d nhanh là: 2,500 USD x 3 = 7.500 USD (Xem: Laydays) 

All told
 Toàn phn                                                             
Thut ng đt sau ch “ Trng ti tàu ” đ ch trng ti toàn phn ca con tàu (Deadweight all told), bao gm: Trng lượng hàng hóa, trng lượng vt phm cung ng cho chuyến đi (Nhiên liu, nước, thc phm, vt liu chèn lót, ph tùng d tr), trng lượng thuyn viên và hành lý.

Always accessible
 Luôn luôn tiếp cn được                                 
(Xem: reachable on arrival)

Always safely afloat
 Luôn luôn ni an toàn                                       
Thut ng có nghĩa là đáy tàu không bao gi chm đt khi ra vào hoc đ ti cu cng, bo đm an toàn cho tàu. Ch tàu đưa thut ng này vào hp đng thuê tàu, nhm đt trách nhim cho người thuê tàu chn cng nước sâu bo đm tàu không chm đáy lúc ra vào cũng như lúc làm hàng ti cng. Tuy nhiên, mt s cng mà đ sâu cu cng có phn b hn chế hoc nh hưởng ca thy triu nhưng đt đáy là bùn nhão, người thuê tàu có th yêu cu ch tàu chp thun: “ Tàu không luôn luôn ni nhưng chm đáy an toàn ” (not always afloat but safely aground). (Xem: arrived ship)

American Bureau of shipping (A.B.S)
 T chc đăng kim tàu Hoa Kỳ                      
Có chc năng đăng kim và cp giy chng nhn đăng kim cho các tàu bin hot đng kinh doanh, phù hp vi quy chế, điu kin do A.B.S ca Hoa Kỳ quy đnh.

Anchorage dues
 Thuế neo tàu                                                       
S tin mà cng quy đnh các tàu neo đu trong hoc ngoài khu vc cng phi giao np.

Antedated bill of lading
 Vn đơn ký lùi ngày cp                                  
Vic ký lùi ngày cp vn đơn (Antedating) thông thường do người gi hàng yêu cu đ đáp ng phù hp vi thi gian giao hàng đã được quy đnh trong hp đng mua bán hoc thi hn hiu lc ca thư tín dng. Nó b các trng tài và tòa án quc tế lên án là thiếu trung thc, gian di và do đó có th gây hu qu tai hi cho người xut khu giao hàng cũng như người chuyên ch đã ký lùi ngày vn đơn.

Arbitration
 S phân x ca trng tài                                 
Là phương thc gii quyết tranh chp bng cách đưa vn đ tranh chp ra trước trng tài viên (Arbitrator) xét x và phán quyết, khi 2 bên đương s không th gii quyết bng thương lượng nhưng li không mun đưa vn đ ra tòa án. Phán quyết ca trng tài (Arbitration award) có hiu lc pháp lý như phán quyết ca tòa án. Thông thường, mi bên đương s c 1 trng tài viên ca mình đ xem xét và nht trí thì các bên đương s phi ch đnh thêm trng tài viên th 3 hoc ch đnh mt trng tài viên quyết đnh (Umpire). Trng tài viên quyết đnh là người có quyn ra quyết đnh cui cùng v các vn đ mà các trng tài viên kia chưa nht trí.

Arbitrator or arbiter
 Trng tài viên, Người phân x                     
Xem: arbitration)

Arrest or seizure
 Vic bt gi – Vic sai áp                                
Khi ch tàu hoc ch hàng vi phm lut l, tp quán đa phương hoc gây tn hi đến quyn li ca đa phương thì căn c theo s khi t hoc v kin mà chính quyn s ti s ra lnh bt gi, sai áp tàu hoc hàng hóa tm thi đ ch đi xét x theo pháp lut. Thí d: Tàu X va đng và làm hng cu cng, s b chính quyn s ti bt gi ti cng ch xét x. Tuy nhiên, nếu ch tàu có yêu cu và sn sàng np tin bo chng (bail) cho vic bi thường thì tàu có th được th ra và tiếp tc kinh doanh.

Arrived ship
 Tàu đã đến (cng)                                              
Theo hp đng thuê tàu, con tàu được gi “ Tàu đã đến ” khi đáp ng đ 3 điu kin sau: 1. Tàu phi thc s đã vào cu, bến ca cng bc d hàng có tên trong hp đng. 2. Tàu phi thc s đã sn sàng v mi mt đ bc, d hàng. 3. Thông báo sn sàng bc, d thích hp bng văn bn phi được trao cho người gi hay người nhn hàng. Trong hp đng thuê chuyến có quy đnh thưởng pht bc d, thut ng trên đây liên quan mt thiết đến vic tính thi gian bc d hàng và tính thưởng pht bc d. Vì vy, người thuê nên nêu c th tên cu bến ca cng mà tàu phi đến, vào cu bến đ bc d hàng, tránh nêu chung chung tên cng đến vì vùng cng khá rng ln, tàu đến cng nhưng chưa vào cu đã có quyn trao thông báo sn sàng bc d và bt đu tính thi gian bc d. Thường thì ch tàu không thích cách quy đnh c th này vì h lo ngi gp trc tr khi tàu vào cu (Thí d: do cng b ùn tc) và h chưa có quyn trao thông báo sn sàng bc d mà phi neo đu ch cu. Do đó, h yêu cu hp đng quy đnh tàu đã đến “ cho dù tàu đã vào cu hay chưa ” (Whether in berth or not), “ cho dù đã vào cng hay chưa ” (Whether in port or not), “ Cho dù đã kim dch hay chưa ” (Whether in free pratique or not) và “ Cho dù đã xong th tc hi quan hay chưa ” (Whether in customs clearance or not). Hp đng thuê tàu ch ngũ cc Baltimore, mu C có nhng quy đnh tương tư như sau: “ Nếu khi đến cng d hàng, tàu không vào được vì ùn tàu thì tàu vn có quyn trao thông báo sn sàng đ bc d ngay lúc tàu còn neo đu ti mt đa đim ngoài cng do cng ch đnh và bt đu tính thi gian bc d cho dù tàu vào cu hay chưa, vào cng hay chưa, đã kim dch hay chưa, đã xong th tc hi quan hay chưa. Thi gian tàu ri nơi neo đu đ vào cu s không tính vào thi gian bc d ( “ If on arrival at port of discharge, vessel is unable to enter a port due to congestion, vessel to be allowed to tender notice of readiness upon arrival off the port at the place appointe by the Harbour Master and time to commence as per charter whether vessel in berth or not, whether in port or not, whether entered at Customs or not. Time used in shifting from anchorage to berth not count as laytime ” ). Nhng quy đnh nói trên trong hp đng thuê tàu đt người thuê thế bt li. Người thêu tàu cn xem xét k thc trng ca Cng đến, tình hình đa phương, yêu cu chuyên ch … đ đu tranh đ đt đến nhng tha thun công bng hp lý.

As agent only
 Ch nhân danh đi lý                                          
Thut ng này được ghi chú dưới ch ký đ chng minh người ký tên trong chng t (Thí d: Vn đơn đường bin, vn đơn hàng không, hp đng thuê tàu … ) ch ký tên vi tư cách pháp nhân là người được người khác y nhim đ thc hin hoc xác nhn mt vic hay mt s vic gì đó và ch chu trách nhim gii hn trong phm vi y nhim y.

Assortment
 Vic phân loi, xếp hng hàng hóa             


Assurer (Insurer)
 Người bo him                                                 
Là người nhn bo him li ích ca khách hàng (Người được bo him) theo nhng quy tc, điu kin bo him quy đnh, có quyn thu phí bo him đng thi chu trách nhim bi thường tn tht do nhng ri ro được bo him gây ra cho đi tượng bo him (Subject matter insured).

Assured (Insured)
 Người được bo him                                    
Thut ng được dùng đ ch người có li ích ca mình đ được bo him (Hàng hóa, tàu bin, tài sn khác … ) ch không phi bn thân người này được bo him (Tr bo him nhân th).

At and from
 Ti và t …                                                             
Thut ng được s dng trong hp đng bo him chuyến (Insurance voyage policy): “ Ti và t mt cng quy đnh ” . Có nghĩa là “ Bo him có hiu lc t khi tàu đến ti cng quy đnh và trong sut chuyến đi tiếp theo ” . Nhưng nếu khi hp đng bo him được ký kết mà tàu chưa đến cng quy đnh thì hp đng bo him s có hiu lc khi nào tàu đến ti cng y. Cn phân bit vi thut ng “ T …” (From) mt cng nào đó có nghĩa là bo him ch có hiu lc khi tàu bt đu chuyến đi t cng y.

Attorney
 Người được y quyn                                     
Người đi din toàn quyn Là người được mt người khác (Người y quyn) ch đnh đ hành đng thay cho người này gii quyết, x lý mt vic nào đó. Thí d: Mt lut sư được thân ch y quyn ra trước tòa đ bênh vc quyn li trong mt v kin (altorney – at – law); mt đi lý vn ti được ch tàu y nhim thanh lý nhng phí vt ca tàu sau tai nn đm tàu. Vic y quyn phi được viết thành văn bn gi là y quyn (Warrant or power of attorney) hoc thư y quyn (Letter of attorney).

Australian Grain Charter (Austrai)
 Hp đng thuê ch ngũ cc Úc                    
Loi hp đng thuê tàu chuyến ch ngũ cc do Phòng vn ti Vương quc Anh (Chamber of shipping of the United Kingdom) và Hip hi nhng người gi hàng Úc (Australian Grain shipper ’ s association) son tho và áp dng trong chuyên ch ngũ cc t Úc.

Autonomous port
 Cng t qun                                                      
Loi cng Pháp được xây dng và qun lý bi mt Hi đng qun tr gm đi din ca chính quyn s ti, công nhân cng, người giao nhn

Average
 Tn tht                                                                 
Là thit hi (damage) ca tàu và / hoc hàng hóa trong mt chuyến đi cũng như nhng phí tn đc bit (extraordinary expenses) xy ra liên quan đến mt s c hàng hi. Theo thói quen, ch “average” cũng được dùng đ ch “tn tht riêng” (Particular average). (Xem: General average và Particular average)

Average adjuster
 Chuyên viên tính tn tht (Lý toán viên tn tht)            
Là nhng chuyên gia có kinh nghim được tin cy y thác công vic tính toán các mt mát, thit hi và các phí tn ca nhng bên có quyn li trong chuyến đi bin và phân đnh thuc tn tht riêng hay tn tht chung. Vic tính toán tn tht và phân chia đóng góp ca các bên trong trường hp tn tht chung và trong trường hp 2 tàu đng nhau là nhng công vic khá tế nh và phc tp nên người ta thường y thác cho nhng chuyên viên tính tn tht trung thc và giàu kinh nghim đng ra gii quyết.

Average bond
 Bn cam kết                                                         
Bn cam kết đóng góp tn tht chung Khi xy ra trường hp tn tht chung, thuyn trưởng (Người chuyên ch) gi cho các ch hàng trong chuyến đi bin chung bn cam kết đóng góp tn tht chung, yêu cu ký tên xác nhn cam kết đóng góp tn tht chung theo t l tương ng do các chuyên viên tính tn tht s xác đnh sau. Ch khi nào ch hàng đng ý cam kết hoc đi din cho ch hàng (Công ty bo him) đng ý ký cam kết thì hàng hóa mi được d và giao cho người nhn hàng. Cùng vi vic ký cam kết, ch hàng s phi tm ng mt s tin ký qu tương đương vi phn phi đóng góp (General average deposit), tr khi người chuyên ch chp nhn khác đi. (Xem: Average và General Average).

Average guarantee
 Giy bo lãnh đóng góp tn tht chung   
Do công ty bo him lp, xác nhn s bo đm ca mình vi ch tàu s đng ra chi tr phn tin đóng góp và / hoc tin cu h do chuyên viên tính tn tht, phân b cho hàng hóa được bo him có liên quan đến tn tht chung. Nếu không có giy bo lãnh ca Công ty bo him thì ch hàng phi t ký bn cam kết đóng góp tn tht chung và rót tin ký qu thì mi được tàu cho nhn hàng.

Average Statement
 Bn phân b tn tht chung                          
Là bn trình bày chi tiết phn đóng góp tn tht chung ca mi bên có quyn li trên tàu tương ng theo t l giá tr ca tài sn y. Bn phân b tn tht chung do nhng chuyên viên tính tn tht chung lp ra và phân phát cho tt c các bên trong chuyến đi chung, ngay sau khi h đã hoàn thành công vic tính toán.
Read more…